lão luyện

Học thuật
Thân thiện
lão luyện

Một cán bộ kỹ thuật lão luyện đang hướng dẫn một nhóm kỹ sư trẻ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều kinh nghiệm, thuần thục am hiểu sâu sắc nhờ quá trình rèn luyện, trải nghiệm lâu dài: "Lão luyện" mô tả trạng thái thành thạo, điêu luyện thông thạo trong một lĩnh vực nào đó, đạt được qua thời gian dài thực hành tích lũy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một thợ mộc lão luyện, có thể đóng những món đồ nội thất tinh xảo.
    • Với kinh nghiệm chiến đấu lâu năm, vị tướng đó tài chỉ huy rất lão luyện.
    • giáo ấy phương pháp giảng dạy lão luyện, luôn biết cách thu hút học sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dáng vẻ lão luyện": phong thái, cử chỉ thể hiện sự từng trải, già dặn.
    • còn trẻ tuổi, anh ấy đã dáng vẻ lão luyện của một người kinh doanh nhiều năm.
  • "thủ thuật lão luyện": những kỹ thuật, phương pháp được thực hiện một cách điêu luyện, thuần thục.
    • Tên trộm đã dùng những thủ thuật lão luyện để vô hiệu hóa hệ thống báo động.
Biến thể từ gần giống
  • Lão làng (tính từ): nhiều kinh nghiệm, được biết đến kính trọng trong một cộng đồng, nghề nghiệp nào đó (thường nhấn mạnh địa vị, sự nổi tiếng do kinh nghiệm lâu năm).
    • Ông được coi một nghệ nhân lão làng của làng gốm.
  • Điêu luyện (tính từ): thuần thục, khéo léo đến mức điêu luyện (nhấn mạnh kỹ năng thuần thục).
    • Người nghệ sĩ biểu diễn những động tác điêu luyện.
Từ đồng nghĩa
  • Thành thạo: giỏi, làm thuần thục do đã quen tay.
  • Từng trải: đã trải qua nhiều việc, nhiều kinh nghiệm sống.
  • Dày dạn (kinh nghiệm): nhiều kinh nghiệm, đặc biệt qua những tình huống khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • Non nớt: còn thiếu kinh nghiệm, chưa chín chắn.
  • Vụng về: thiếu sự khéo léo, thuần thục.
  • Tay : người mới vào nghề, chưa kinh nghiệm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gừng càng già càng cay": Thường dùng để von con người càng nhiều tuổi, càng nhiều kinh nghiệm thì càng sáng suốt, khôn ngoan giỏi giang, tương đồng với ý nghĩa tích lũy để trở nên "lão luyện".
    • Cụ ấy giải quyết vấn đề thật nhẹ nhàng, đúng gừng càng già càng cay.
lão luyện

Một cán bộ kỹ thuật lão luyện đang hướng dẫn một nhóm kỹ sư trẻ.

  1. Được rèn luyện từ lâu nên thông thạo, am hiểu : Một cán bộ kỹ thuật lão luyện.